x

Các chương chính

  1. Đám mây LimeSurvey vs LimeSurvey CE
  2. LimeSurvey Cloud - Hướng dẫn bắt đầu nhanh
  3. LimeSurvey CE - Lắp đặt
  4. Cách thiết kế một cuộc khảo sát tốt (Hướng dẫn)
  5. Bắt đầu
  6. Cấu hình LimeSurvey
  7. Cấu hình LimeSurvey
  8. Giới thiệu - Khảo sát
  9. Xem menu khảo sát
  10. Xem cấu trúc khảo sát
  11. Giới thiệu - Câu hỏi
  12. Introduction - Question Groups
  13. Introduction - Surveys - Management
  14. Survey toolbar options
  15. Multilingual survey
  16. Quick start guide - ExpressionScript
  17. Advanced features
  18. General FAQ
  19. Troubleshooting
  20. Workarounds
  21. License
  22. Version change log
  23. Plugins - Advanced
 Actions

Translations

Translations:Tab Separated Value survey structure/28/vi

From LimeSurvey Manual

Một hàng câu hỏi cho mỗi ngôn ngữ khảo sát (ví dụ: sẽ có 3 hàng câu hỏi nếu khảo sát có 3 ngôn ngữ). Các câu hỏi được coi là thuộc về nhóm đứng trước chúng.

  1. id => mã định danh số duy nhất cho câu hỏi, bắt đầu bằng số 1, sử dụng cùng một ID cho các ngôn ngữ bổ sung thuộc câu hỏi hiện tại
  2. class => ' Q'
  3. type/scale => type -- the (thường là một chữ cái) loại câu hỏi (ví dụ: 'M' là Nhiều lựa chọn)
  4. name => tiêu đề -- the tên câu hỏi duy nhất (gốc của hệ thống đặt tên qcode)
  5. relevance => mức độ liên quan -- phương trình liên quan cho câu hỏi
  6. text => câu hỏi -- ngôn ngữ -văn bản cụ thể của câu hỏi
  7. help => help -- văn bản trợ giúp theo ngôn ngữ cụ thể
  8. lingu => ngôn ngữ -- ngôn ngữ dành cho nhóm (ví dụ: 'en')
  9. validation = > preg -- tiêu chí xác thực biểu thức chính quy tùy chọn cho câu hỏi
  10. mandatory => bắt buộc -- 'Y' nếu bắt buộc
  11. other => other -- 'Y' nếu có tùy chọn "Khác" (chỉ dành cho một số loại câu hỏi)
  12. default => default -- nếu được đặt, giá trị này sẽ được chèn vào bảng giá trị mặc định cho câu hỏi này
  13. same_default => Same_default -- 'Y' là đúng, trong trường hợp đó mọi giá trị mặc định được đặt cho ngôn ngữ chính đều áp dụng cho các ngôn ngữ khác